Từ: củ, kiểu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ củ, kiểu:
U+7EA0, tổng 5 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: jiu1, jiu3, jiao3;
Việt bính: gau2;
纠 củ, kiểu
Nghĩa Trung Việt của từ 纠
Giản thể của chữ 糾.củ, như "củ triền (rối ren), củ chính (sắp xếp)" (gdhn)
Nghĩa của 纠 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiū]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 8
Hán Việt: CƯU, KIỂU
1. tranh chấp; vướng vít; vướng mắc; xích mích; quấn quýt; quấn bện。缠绕。
纠纷。
tranh chấp.
纠缠。
vướng mắc.
2. tập hợp。集合。
纠合。
tập hợp.
3. sửa chữa; uốn nắn。纠正。
纠偏。
uốn nắn.
Từ ghép:
纠察 ; 纠缠 ; 纠纷 ; 纠葛 ; 纠合 ; 纠集 ; 纠结 ; 纠偏 ; 纠正
Chữ gần giống với 纠:
纠,Dị thể chữ 纠
糾,
Tự hình:

U+7CFE, tổng 8 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: jiu1, jiu3;
Việt bính: dau2 gau2
1. [糾彈] củ đàn 2. [糾葛] củ cát 3. [糾正] củ chánh 4. [糾劾] củ hặc 5. [糾合] củ hợp 6. [糾結] củ kết 7. [糾紛] củ phân 8. [糾察] củ sát 9. [糾集] củ tập;
糾 củ, kiểu
Nghĩa Trung Việt của từ 糾
(Động) Ràng rịt, vướng mắc.◎Như: củ triền 糾纏 ràng rịt.
(Động) Đốc trách, xem xét.
◎Như: củ sát 糾察 coi xét, kiểm soát.
◇Chu Lễ 周禮: Dĩ củ vạn dân 以糾萬民 (Thiên quan 天官, Đại tể 大宰) Để đốc trách xem xét muôn dân.
(Động) Sửa chữa lỗi lầm.
◎Như: thằng khiên củ mậu 繩愆糾謬 sửa chữa chỗ lầm lạc.
◇Tả truyện 左傳: Chánh khoan tắc dân mạn, mạn tắc củ chi dĩ mãnh 政寬則民慢, 慢則糾之以猛 (Chiêu Công nhị thập niên 昭公二十年) Chính sách khoan hòa thì dân nhờn, nhờn thì sửa lại lấy sức mạnh (mà nghiêm trị).
(Động) Tụ tập, họp lại.
◇Tam Quốc diễn nghĩa 三國演義: Củ hợp nghĩa binh 糾合義兵 (Đệ ngũ hồi) Tập họp nghĩa binh.
(Tính) Vội, gấp.Một âm là kiểu.
(Tính) Yểu kiểu 窈糾: (1) Thư thái, thư hoãn. (2) Sâu xa, thâm u.
củ, như "củ triền (rối ren), củ chính (sắp xếp)" (vhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: kiểu
| kiểu | 侥: | kiểu thủ thắng (hú hoạ mà thành sự) |
| kiểu | 僥: | kiểu thủ thắng (hú hoạ mà thành sự) |
| kiểu | 儌: | kiểu thủ thắng (hú hoạ mà thành sự); kiểu tâm lí (trong bụng có ý chờ may) |
| kiểu | 峤: | kiểu (núi cao và nhọn) |
| kiểu | 嶠: | kiểu (núi cao và nhọn) |
| kiểu | 徼: | kiểu thủ thắng (hú hoạ mà thành sự) |
| kiểu | 挢: | kiểu chích (sửa sang) |
| kiểu | 撟: | kiểu chích (sửa sang) |
| kiểu | 杲: | bát kiểu (đồ sứ quý) |
| kiểu | 藁: | |
| kiểu | 皎: | kiểu (sáng trắng) |
| kiểu | 矫: | kiểu cách, kiểu mẫu |
| kiểu | 矯: | kiểu cách, kiểu mẫu |
| kiểu | 繳: | kiểu hoạch (bắt được); kiểu thuế (trao trả) |
| kiểu | 缴: | kiểu hoạch (bắt được); kiểu thuế (trao trả) |

Tìm hình ảnh cho: củ, kiểu Tìm thêm nội dung cho: củ, kiểu
